CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC NATRA

NATRA EDUCATION TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC NATRA - NATRA EDUCATION TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 4, ngõ 100, đường Trần Đại Nghĩa, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107518242. Người đại diện pháp luật: *** *** Nam.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107518242 Ngày cấp26-07-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC NATRA Tên giao dịchNATRA EDUCATION TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 4, ngõ 100, đường Trần Đại Nghĩa, Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Đồng Tâm được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 4, ngõ 100, đường Trần Đại Nghĩa, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai
Điện thoại0984742887 Người đại diện*** *** Nam
Giấy phép số Ngày hoạt động26-07-2016
Ngành nghề chính Hoạt động tư vấn quản lý Mã ngànhM70200

Từ khoá: 0107518242, NATRA EDUCATION TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Đồng Tâm

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
2 Xuất bản phần mềm J58200
3 Lập trình máy vi tính J62010
4 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
5 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
6 Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) M70200
7 Quảng cáo M73100
8 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
9 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
10 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp N82110
11 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
12 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
13 Giáo dục mầm non P85100
14 Giáo dục tiểu học P85200
15 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
16 Giáo dục nghề nghiệp P8532
17 Đào tạo cao đẳng P85410
18 Đào tạo đại học và sau đại học P85420
19 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600