CÔNG TY CỔ PHẦN HỢP TÁC NHÂN LỰC VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUẬN PHÁT

THUAN PHAT INTERNATIONAL COMMERCE AND MANPOWER COOPERATION J

CÔNG TY CỔ PHẦN HỢP TÁC NHÂN LỰC VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUẬN PHÁT - THUAN PHAT INTERNATIONAL COMMERCE AND MANPOWER COOPERATION J có địa chỉ đăng ký tại Số nhà D15, ngõ 76 phố Duy Tân, tổ 58, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107519239. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiên.

Ngành nghề kinh doanh chính: Cung ứng và quản lý nguồn lao động

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107519239 Ngày cấp26-07-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN HỢP TÁC NHÂN LỰC VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUẬN PHÁT Tên giao dịchTHUAN PHAT INTERNATIONAL COMMERCE AND MANPOWER COOPERATION J
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà D15, ngõ 76 phố Duy Tân, tổ 58, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà D15, ngõ 76 phố Duy Tân, tổ 58, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô
Điện thoại0972332468 Người đại diện*** *** Hiên
Giấy phép số Ngày hoạt động26-07-2016
Ngành nghề chính Cung ứng và quản lý nguồn lao động Mã ngànhN7830

Từ khoá: 0107519239, THUAN PHAT INTERNATIONAL COMMERCE AND MANPOWER COOPERATION J, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
6 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
7 Đúc sắt thép C24310
8 Đúc kim loại màu C24320
9 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
10 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
11 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
12 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
13 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
14 Bán buôn gạo G46310
15 Bán buôn thực phẩm G4632
16 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
17 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
18 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
19 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
20 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
21 Bán buôn tổng hợp G46900
22 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
23 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
24 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
25 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
26 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
27 Khai thác gỗ A02210
28 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
29 Khai thác thuỷ sản biển A03110
30 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
31 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
32 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
33 Khai thác và thu gom than cứng B05100
34 Khai thác và thu gom than non B05200
35 Khai thác quặng sắt B07100
36 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
37 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
38 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
39 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
40 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
41 Khai thác và thu gom than bùn B08920
42 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
43 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
44 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
45 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
46 Sản xuất đường C10720
47 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
48 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
49 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
50 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
51 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
52 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
53 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
54 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
55 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
56 Sản xuất giày dép C15200
57 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
58 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
59 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
60 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
61 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
62 Sản xuất than cốc C19100
63 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
64 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
65 Cung ứng lao động tạm thời N78200
66 Cung ứng và quản lý nguồn lao động (ngành chính) N7830