CÔNG TY CỔ PHẦN MAY THỜI TRANG TIMELINE VIỆT NAM
VIET NAM TIMELINE GARMENT.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN MAY THỜI TRANG TIMELINE VIỆT NAM - VIET NAM TIMELINE GARMENT.,JSC có địa chỉ tại Đội 3, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đội 3, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107519567. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoàng.
Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107519567 | Ngày cấp | 28-07-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN MAY THỜI TRANG TIMELINE VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM TIMELINE GARMENT.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Đội 3, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Đội 3, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã An Khánh |
| Điện thoại | 0936496614 | Người đại diện | *** *** Hoàng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-07-2016 | |
| Ngành nghề chính | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Mã ngành | C14100 |
Từ khoá: 0107519567, VIET NAM TIMELINE GARMENT.,JSC, Hà Nội, Xã An Khánh, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Vân Côn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 3 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 4 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 8 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 9 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 10 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 11 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 12 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 13 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 14 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 15 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) | C14100 |
| 16 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 17 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 18 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 19 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 20 | Sản xuất giày dép | C15200 |