CÔNG TY TNHH ĐÀO TẠO TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VIỆT NAM
VIET NAM CONSULTANCY TRAINING AND EDUCATION DEVELOPMENT COMP
CÔNG TY TNHH ĐÀO TẠO TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VIỆT NAM - VIET NAM CONSULTANCY TRAINING AND EDUCATION DEVELOPMENT COMP có địa chỉ tại Thôn Yên Trường, Xã Ứng Thiên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Yên Trường, Xã Trường Thịnh, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107519951. Người đại diện pháp luật: *** *** Khải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107519951 | Ngày cấp | 27-07-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐÀO TẠO TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM CONSULTANCY TRAINING AND EDUCATION DEVELOPMENT COMP |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Yên Trường, Xã Ứng Thiên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Yên Trường, Xã Trường Thịnh, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Ứng Thiên |
| Điện thoại | 0911630222 | Người đại diện | *** *** Khải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-07-2016 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0107519951, VIET NAM CONSULTANCY TRAINING AND EDUCATION DEVELOPMENT COMP, Hà Nội, Xã Ứng Thiên, Hà Nội, Huyện Ứng Hoà, Xã Trường Thịnh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 2 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 3 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 5 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 6 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 7 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 9 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 10 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 11 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 12 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 13 | Quảng cáo | M73100 |
| 14 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 15 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 16 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 17 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 19 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 20 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 21 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 22 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 23 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 24 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 25 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 26 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 27 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 28 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 29 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 30 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 31 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 32 | In ấn | C18110 |
| 33 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 34 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 35 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 36 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 37 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 38 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |