CÔNG TY TNHH PROPHAR VIỆT NAM

PROPHAR VIETNAM CO., LTD

CÔNG TY TNHH PROPHAR VIỆT NAM - PROPHAR VIETNAM CO., LTD có địa chỉ tại Số 5/25, đường Lương Khánh Thiện, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 5/25, đường Lương Khánh Thiện, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107520033. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107520033 Ngày cấp28-07-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH PROPHAR VIỆT NAM Tên giao dịchPROPHAR VIETNAM CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 5/25, đường Lương Khánh Thiện, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 5/25, đường Lương Khánh Thiện, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Tương Mai
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Phương
Giấy phép số Ngày hoạt động27-07-2016
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0107520033, PROPHAR VIETNAM CO., LTD, Hà Nội, Phường Tương Mai, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Tương Mai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
5 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
6 Bán buôn đồ uống G4633
7 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
8 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
9 Bán buôn tổng hợp G46900
10 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
11 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
12 Dịch vụ đóng gói N82920
13 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
14 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
15 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
16 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790