CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ GIÁO DỤC PHÚ THƯỢNG
PHU THUONG EDUCATION INVESTMENT COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ GIÁO DỤC PHÚ THƯỢNG - PHU THUONG EDUCATION INVESTMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Tầng 43, tòa nhà Keangnam Landmark 72, đường Phạm Hùng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107520675. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107520675 | Ngày cấp | 28-07-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ GIÁO DỤC PHÚ THƯỢNG | Tên giao dịch | PHU THUONG EDUCATION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 43, tòa nhà Keangnam Landmark 72, đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 43, tòa nhà Keangnam Landmark 72, đường Phạm Hùng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0473039999 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-07-2016 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0107520675, PHU THUONG EDUCATION INVESTMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 12 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 13 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 14 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 15 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 16 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 17 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 18 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 19 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 20 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 21 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |