CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ GIỚI VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
AUTO TECH CO., LTD
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ GIỚI VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ - AUTO TECH CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Tầng 2 tòa nhà Constrexim 8, km 8, đường Nguyễn Trãi - C7, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107521830. Người đại diện pháp luật: *** *** Huấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107521830 | Ngày cấp | 28-07-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ GIỚI VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | Tên giao dịch | AUTO TECH CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 2 tòa nhà Constrexim 8, km 8, đường Nguyễn Trãi - C7, Phường Thanh Liệt hoặc Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Xuân Bắc được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 2 tòa nhà Constrexim 8, km 8, đường Nguyễn Trãi - C7, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Liệt hoặc Phường Thanh Xuân |
| Điện thoại | 0936182333 | Người đại diện | *** *** Huấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-07-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các cấu kiện kim loại | Mã ngành | C25110 |
Từ khoá: 0107521830, AUTO TECH CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Bắc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 2 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 3 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 4 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (ngành chính) | C25110 |
| 5 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 6 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 7 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 8 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 9 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 10 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 11 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 12 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 13 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 14 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 15 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 16 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 17 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 18 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 19 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 20 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 21 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 22 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 23 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 24 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 25 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 26 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 27 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 28 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 29 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 30 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 31 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 32 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 33 | Đóng tàu và cấu kiện nổi | C30110 |
| 34 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí | C30120 |
| 35 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe | C30200 |
| 36 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 37 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 38 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 39 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 40 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 41 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 42 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 43 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 44 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 45 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 46 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 47 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 48 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 49 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 50 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 51 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật | C30920 |
| 52 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu | C30990 |
| 53 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 54 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 55 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 56 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 57 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 58 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 59 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |