CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾN BỘ HỢP TÁC QUỐC TẾ
INTERNATIONAL COOPERATION ADVANCED JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾN BỘ HỢP TÁC QUỐC TẾ - INTERNATIONAL COOPERATION ADVANCED JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 12, ngõ 111 Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107522873. Người đại diện pháp luật: *** *** Tùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Điều hành tua du lịch
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107522873 | Ngày cấp | 29-07-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾN BỘ HỢP TÁC QUỐC TẾ | Tên giao dịch | INTERNATIONAL COOPERATION ADVANCED JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 12, ngõ 111 Phan Trọng Tuệ, Phường Hoàng Liệt hoặc Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Văn Điển được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 12, ngõ 111 Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh |
| Điện thoại | 0916080018 | Người đại diện | *** *** Tùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-08-2016 | |
| Ngành nghề chính | Điều hành tua du lịch | Mã ngành | N79120 |
Từ khoá: 0107522873, INTERNATIONAL COOPERATION ADVANCED JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Thị trấn Văn Điển
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 5 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 6 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 7 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 8 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 9 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 10 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 11 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 12 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 13 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 14 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 15 | Phá dỡ | F43110 |
| 16 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 17 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 18 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 19 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 20 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 21 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 22 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 23 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 24 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 25 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 26 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 27 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 28 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 29 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 30 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 31 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 32 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 33 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 34 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 35 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 36 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 38 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 39 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 40 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 41 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 42 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 43 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 44 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 45 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 46 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 47 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 48 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 49 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 50 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 51 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 52 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 53 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 54 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 55 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 56 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 57 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 58 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 59 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 60 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 61 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 62 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 63 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 64 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 65 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 66 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 67 | Điều hành tua du lịch (ngành chính) | N79120 |
| 68 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 69 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 70 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |