CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM THỊNH ĐẠT
THINH DAT FOOD CO.,LTD
CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM THỊNH ĐẠT - THINH DAT FOOD CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Thôn Văn, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107524447. Người đại diện pháp luật: *** *** Sinh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107524447 | Ngày cấp | 02-08-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM THỊNH ĐẠT | Tên giao dịch | THINH DAT FOOD CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Văn, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Xã Thanh Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Văn, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0432247354 | Người đại diện | *** *** Sinh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-08-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | Mã ngành | C10620 |
Từ khoá: 0107524447, THINH DAT FOOD CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Thanh Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 5 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 6 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 7 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 8 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 9 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 10 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 11 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 12 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 13 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 15 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 16 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 17 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (ngành chính) | C10620 |
| 18 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 19 | Sản xuất đường | C10720 |
| 20 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 21 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 22 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 23 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 24 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |