CÔNG TY TNHH CÂY XANH THỦ ĐÔ
CAY XANH THU DO COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH CÂY XANH THỦ ĐÔ - CAY XANH THU DO COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn Rùa, Xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Rùa, Xã Vân Hòa, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107525560. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107525560 | Ngày cấp | 01-08-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CÂY XANH THỦ ĐÔ | Tên giao dịch | CAY XANH THU DO COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Rùa, Xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Rùa, Xã Vân Hòa, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Yên Bài |
| Điện thoại | 01699427282 | Người đại diện | *** *** Thắng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-08-2016 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | Mã ngành | N81300 |
Từ khoá: 0107525560, CAY XANH THU DO COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Yên Bài, Hà Nội, Huyện Ba Vì, Xã Vân Hòa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 12 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 13 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 14 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 17 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 18 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 20 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (ngành chính) | N81300 |