CÔNG TY TNHH YOGA MYSURU
MYSURU CO.,LTD
CÔNG TY TNHH YOGA MYSURU - MYSURU CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Tầng 3, tòa nhà CTM, số 139 đường Cầu Giấy, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107525578. Người đại diện pháp luật: *** *** Hương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục thể thao và giải trí
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107525578 | Ngày cấp | 02-08-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH YOGA MYSURU | Tên giao dịch | MYSURU CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 3, tòa nhà CTM, số 139 đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Quan Hoa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 3, tòa nhà CTM, số 139 đường Cầu Giấy, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0904703601 | Người đại diện | *** *** Hương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-08-2016 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục thể thao và giải trí | Mã ngành | P85510 |
Từ khoá: 0107525578, MYSURU CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Quan Hoa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 2 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 3 | Quảng cáo | M73100 |
| 4 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 5 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | G47630 |
| 6 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 8 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 9 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 10 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 11 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 12 | Giáo dục thể thao và giải trí (ngành chính) | P85510 |
| 13 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 14 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 15 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 16 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 17 | Hoạt động thể thao khác | R93190 |
| 18 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |