CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG CAO CẤP CHÂU Á

ASIA LUXURY GOODS IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG CAO CẤP CHÂU Á - ASIA LUXURY GOODS IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 1, hẻm 52, ngách 111, ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107525994. Người đại diện pháp luật: *** *** Khiêm.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107525994 Ngày cấp02-08-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG CAO CẤP CHÂU Á Tên giao dịchASIA LUXURY GOODS IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 1, hẻm 52, ngách 111, ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 1, hẻm 52, ngách 111, ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Khiêm
Giấy phép số Ngày hoạt động01-08-2016
Ngành nghề chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Mã ngànhG4649

Từ khoá: 0107525994, ASIA LUXURY GOODS IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
4 Bán buôn gạo G46310
5 Bán buôn thực phẩm G4632
6 Bán buôn đồ uống G4633
7 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
8 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
9 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (ngành chính) G4649
10 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
11 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
12 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
13 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
14 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
15 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
16 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
17 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
18 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
19 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
20 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
21 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
22 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
23 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
24 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
25 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
26 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
27 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
28 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
29 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
30 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
31 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
32 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh G47630
33 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
34 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
35 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
36 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
37 Trồng lúa A01110
38 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
39 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
40 Trồng cây mía A01140
41 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
42 Trồng cây hàng năm khác A01190
43 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
44 Trồng cây điều A01230
45 Trồng cây hồ tiêu A01240
46 Trồng cây cao su A01250
47 Trồng cây cà phê A01260
48 Trồng cây chè A01270
49 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
50 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
51 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
52 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
53 Sản xuất đường C10720
54 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
55 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
56 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
57 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
58 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800