CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AMC VIỆT NAM
AMC VIET NAM CONSULTING AND MANAGEMENTINVESTMENT CONSTRUCTIO
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AMC VIỆT NAM - AMC VIET NAM CONSULTING AND MANAGEMENTINVESTMENT CONSTRUCTIO có địa chỉ tại Số 103 đường Tằng My, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 103 đường Tằng My, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107527007. Người đại diện pháp luật: *** *** Hồng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107527007 | Ngày cấp | 04-08-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AMC VIỆT NAM | Tên giao dịch | AMC VIET NAM CONSULTING AND MANAGEMENTINVESTMENT CONSTRUCTIO |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 103 đường Tằng My, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 103 đường Tằng My, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phúc Thịnh |
| Điện thoại | 0903481037 | Người đại diện | *** *** Hồng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-08-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0107527007, AMC VIET NAM CONSULTING AND MANAGEMENTINVESTMENT CONSTRUCTIO, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Nam Hồng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 2 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 4 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 6 | Phá dỡ | F43110 |
| 7 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 11 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 12 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 13 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 14 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 15 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 16 | In ấn | C18110 |
| 17 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 18 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 19 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |