CÔNG TY TNHH CITYFARM VIỆT NAM
CITYFARM CO., LTD
CÔNG TY TNHH CITYFARM VIỆT NAM - CITYFARM CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại B6, TT7, đô thị mới Văn Quán, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107528924. Người đại diện pháp luật: *** *** Thương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107528924 | Ngày cấp | 03-08-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CITYFARM VIỆT NAM | Tên giao dịch | CITYFARM CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | B6, TT7, đô thị mới Văn Quán, Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Văn Quán được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | B6, TT7, đô thị mới Văn Quán, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0937806555 | Người đại diện | *** *** Thương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-08-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | Mã ngành | G4620 |
Từ khoá: 0107528924, CITYFARM CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Văn Quán
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình | T97000 |
| 6 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình | T98100 |
| 7 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình | T98200 |
| 8 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 9 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) | G4620 |
| 10 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 11 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 12 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 13 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 14 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 15 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 16 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 17 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 18 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 19 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 20 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 21 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 22 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 23 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 24 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 25 | Trồng lúa | A01110 |
| 26 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 27 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 28 | Trồng cây mía | A01140 |
| 29 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 30 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 31 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 32 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 33 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 34 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 35 | Trồng cây điều | A01230 |
| 36 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 37 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 38 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 39 | Trồng cây chè | A01270 |
| 40 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 41 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 42 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 43 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 44 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 45 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 46 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 47 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 48 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 49 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 50 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 51 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 52 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 53 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 54 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan | A01700 |
| 55 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 56 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 57 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 58 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 59 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 60 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 61 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 62 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 63 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 64 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 65 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 66 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 67 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 68 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 69 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 70 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 71 | Sản xuất đường | C10720 |
| 72 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 73 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 74 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 75 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 76 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |