CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT HATICO VIỆT NAM

VNHATICO.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT HATICO VIỆT NAM - VNHATICO.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 45, ngách 14/20 ngõ 214 đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107529124. Người đại diện pháp luật: *** *** Duyên.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107529124 Ngày cấp05-08-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT HATICO VIỆT NAM Tên giao dịchVNHATICO.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 45, ngách 14/20 ngõ 214 đường Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Hạ Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 45, ngách 14/20 ngõ 214 đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt
Điện thoại0962092626 Người đại diện*** *** Duyên
Giấy phép số Ngày hoạt động03-08-2016
Ngành nghề chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhM7490

Từ khoá: 0107529124, VNHATICO.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Hạ Đình

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu C2100
2 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
3 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
4 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
5 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
6 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
7 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
8 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
9 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
10 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
11 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
12 Sửa chữa thiết bị điện C33140
13 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
14 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống D35200
15 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
16 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
17 Thu gom rác thải không độc hại E38110
18 Thu gom rác thải độc hại E3812
19 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
20 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
21 Tái chế phế liệu E3830
22 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
23 Xây dựng nhà các loại F41000
24 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
25 Xây dựng công trình công ích F42200
26 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
27 Phá dỡ F43110
28 Chuẩn bị mặt bằng F43120
29 Lắp đặt hệ thống điện F43210
30 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
31 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
32 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
33 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
34 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
35 Bán buôn gạo G46310
36 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
37 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
38 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
39 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
40 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
41 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
42 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
43 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
44 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
45 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
46 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
47 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
48 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
49 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) M7490
50 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
51 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
52 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
53 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
54 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
55 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
56 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
57 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
58 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
59 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
60 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
61 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
62 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300