CÔNG TY CỔ PHẦN SENCO

SENCO JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN SENCO - SENCO JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 23M2 khu đô thị Yên Hòa, đường Trần Kim Xuyến, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107530433. Người đại diện pháp luật: *** *** Hóa.

Ngành nghề kinh doanh chính: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107530433 Ngày cấp05-08-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN SENCO Tên giao dịchSENCO JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 23M2 khu đô thị Yên Hòa, đường Trần Kim Xuyến, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 23M2 khu đô thị Yên Hòa, đường Trần Kim Xuyến, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Hóa
Giấy phép số Ngày hoạt động04-08-2016
Ngành nghề chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Mã ngànhI5610

Từ khoá: 0107530433, SENCO JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Xây dựng nhà các loại F41000
2 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
3 Xây dựng công trình công ích F42200
4 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
5 Phá dỡ F43110
6 Chuẩn bị mặt bằng F43120
7 Lắp đặt hệ thống điện F43210
8 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
9 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
10 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
11 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
12 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
13 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
14 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
15 Vận tải hành khách đường sắt H49110
16 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
17 Vận tải bằng xe buýt H49200
18 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
19 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
20 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
21 Vận tải đường ống H49400
22 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
23 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
24 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
25 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
26 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy H5222
27 Bốc xếp hàng hóa H5224
28 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
29 Chuyển phát H53200
30 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
31 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (ngành chính) I5610
32 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
33 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê L68100
34 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
35 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
36 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
37 Khai thác và thu gom than cứng B05100
38 Khai thác quặng sắt B07100
39 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
40 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
41 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810