CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG HOÀNG GIA
ROYAL MEDIA SERVICES COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG HOÀNG GIA - ROYAL MEDIA SERVICES COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 20 ngõ 3 Tân Mỹ, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107533554. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107533554 | Ngày cấp | 09-08-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG HOÀNG GIA | Tên giao dịch | ROYAL MEDIA SERVICES COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 20 ngõ 3 Tân Mỹ, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 1 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 20 ngõ 3 Tân Mỹ, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-08-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | M7490 |
Từ khoá: 0107533554, ROYAL MEDIA SERVICES COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 1
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 2 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 3 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 4 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 5 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 6 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 7 | Quảng cáo | M73100 |
| 8 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 9 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 10 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | M7490 |
| 11 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 12 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 13 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 15 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 16 | In ấn | C18110 |
| 17 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 18 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 19 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 20 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |