CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HOÀNG TÂN
HOANG TAN SERTRADBUS CO.,LTD
CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HOÀNG TÂN - HOANG TAN SERTRADBUS CO.,LTD có địa chỉ tại Thôn Phương Bản, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Phương Bản, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107535921. Người đại diện pháp luật: *** *** Tân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107535921 | Ngày cấp | 11-08-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HOÀNG TÂN | Tên giao dịch | HOANG TAN SERTRADBUS CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Phương Bản, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Phương Bản, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Chương Mỹ |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Tân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-08-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | Mã ngành | G4620 |
Từ khoá: 0107535921, HOANG TAN SERTRADBUS CO.,LTD, Hà Nội, Phường Chương Mỹ, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Xã Phụng Châu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) | G4620 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 7 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 8 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 9 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 10 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 11 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |