CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ TÂM VIỆT

TAM VIET SERVICE DEVELOPMENT AND INVESTMENT CO., LTD

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ TÂM VIỆT - TAM VIET SERVICE DEVELOPMENT AND INVESTMENT CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 94, đường Lê Trọng Tấn, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107536033. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107536033 Ngày cấp11-08-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ TÂM VIỆT Tên giao dịchTAM VIET SERVICE DEVELOPMENT AND INVESTMENT CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 94, đường Lê Trọng Tấn, Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Phường La Khê được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 94, đường Lê Trọng Tấn, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông
Điện thoại02432232548 Người đại diện*** *** Tuấn
Giấy phép số Ngày hoạt động10-08-2016
Ngành nghề chính Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Mã ngànhN82300

Từ khoá: 0107536033, TAM VIET SERVICE DEVELOPMENT AND INVESTMENT CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường La Khê

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
6 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
7 Xây dựng công trình công ích F42200
8 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
9 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
10 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
11 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
12 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
13 Bán buôn thực phẩm G4632
14 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
15 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
16 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
17 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
18 Bán buôn tổng hợp G46900
19 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
20 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
21 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
22 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
23 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
24 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương H5011
25 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
26 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
27 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
28 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
29 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
30 Quảng cáo M73100
31 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
32 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh G47630
33 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
34 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
35 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
36 Trồng lúa A01110
37 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
38 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
39 Trồng cây mía A01140
40 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
41 Trồng cây lấy sợi A01160
42 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
43 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
44 Trồng cây hàng năm khác A01190
45 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
46 Trồng cây điều A01230
47 Trồng cây hồ tiêu A01240
48 Trồng cây cao su A01250
49 Trồng cây cà phê A01260
50 Trồng cây chè A01270
51 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
52 Trồng cây lâu năm khác A01290
53 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
54 Chăn nuôi trâu, bò A01410
55 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
56 Chăn nuôi dê, cừu A01440
57 Chăn nuôi lợn A01450
58 Chăn nuôi gia cầm A0146
59 Chăn nuôi khác A01490
60 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
61 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
62 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
63 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
64 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
65 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
66 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
67 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
68 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
69 Khai thác thuỷ sản biển A03110
70 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
71 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
72 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
73 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
74 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) N82300
75 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
76 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
77 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
78 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
79 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
80 In ấn C18110
81 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
82 Đại lý du lịch N79110
83 Điều hành tua du lịch N79120
84 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200