CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TPC
TPC INVESTMENT .,CORP
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TPC - TPC INVESTMENT .,CORP có địa chỉ tại Số 76 Nguyễn Du, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 76 Nguyễn Du, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107537340. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107537340 | Ngày cấp | 11-08-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TPC | Tên giao dịch | TPC INVESTMENT .,CORP |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 76 Nguyễn Du, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 76 Nguyễn Du, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 0976046100-09147248 | Người đại diện | *** *** Phương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-08-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | Mã ngành | K66190 |
Từ khoá: 0107537340, TPC INVESTMENT .,CORP, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Nguyễn Du
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Vận tải hành khách đường sắt | H49110 |
| 6 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 7 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 8 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 9 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 10 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 11 | Vận tải đường ống | H49400 |
| 12 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | H5011 |
| 13 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 14 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 15 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 16 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không | H5223 |
| 20 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 22 | Bưu chính | H53100 |
| 23 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 24 | Hoạt động công ty nắm giữ tài sản | K64200 |
| 25 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (ngành chính) | K66190 |
| 26 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 27 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 28 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 29 | Trồng cây điều | A01230 |
| 30 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 31 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 32 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 33 | Trồng cây chè | A01270 |
| 34 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 35 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 36 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 37 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 38 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 39 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 40 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 41 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 42 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 43 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 44 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 45 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 46 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 47 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 48 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 49 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 50 | Khai thác muối | B08930 |
| 51 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 52 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 53 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 54 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |