CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI HSLC HÀ NỘI

HSLC., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI HSLC HÀ NỘI - HSLC., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 56, TT2 KĐT TP Giao Lưu, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107540086. Người đại diện pháp luật: *** *** Hòa.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107540086 Ngày cấp16-08-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI HSLC HÀ NỘI Tên giao dịchHSLC., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 56, TT2 KĐT TP Giao Lưu, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Cổ Nhuế 1 được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 56, TT2 KĐT TP Giao Lưu, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh
Điện thoại0961988566 Người đại diện*** *** Hòa
Giấy phép số Ngày hoạt động16-08-2016
Ngành nghề chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Mã ngànhG4663

Từ khoá: 0107540086, HSLC., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Cổ Nhuế 1

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm thuốc lá C1200
5 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
6 Sản xuất sợi nhân tạo C20300
7 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu C2100
8 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
9 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
10 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
11 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
12 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
13 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
14 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
15 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
16 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
17 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
18 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu C23990
19 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
20 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
21 Đúc sắt thép C24310
22 Đúc kim loại màu C24320
23 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
24 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
25 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
26 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
27 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
28 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
29 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
30 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
31 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
32 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
33 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
34 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
35 Sản xuất đồng hồ C26520
36 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp C26600
37 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
38 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học C26800
39 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
40 Sản xuất pin và ắc quy C27200
41 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
42 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
43 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
44 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
45 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
46 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
47 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
48 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
49 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
50 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
51 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
52 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
53 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
54 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
55 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
56 Sản xuất máy luyện kim C28230
57 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
58 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
59 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
60 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
61 Sản xuất xe có động cơ C29100
62 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
63 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
64 Đóng tàu và cấu kiện nổi C30110
65 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí C30120
66 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú S96200
67 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ S96330
68 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao C32300
69 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
70 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
71 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
72 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
73 Sửa chữa thiết bị điện C33140
74 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
75 Sửa chữa thiết bị khác C33190
76 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
77 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
78 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống D35200
79 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
80 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
81 Thu gom rác thải không độc hại E38110
82 Thu gom rác thải độc hại E3812
83 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
84 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
85 Tái chế phế liệu E3830
86 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
87 Xây dựng nhà các loại F41000
88 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
89 Xây dựng công trình công ích F42200
90 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
91 Phá dỡ F43110
92 Chuẩn bị mặt bằng F43120
93 Lắp đặt hệ thống điện F43210
94 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
95 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
96 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
97 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
98 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
99 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
100 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
101 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
102 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
103 Bán mô tô, xe máy G4541
104 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
105 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
106 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
107 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
108 Bán buôn gạo G46310
109 Bán buôn thực phẩm G4632
110 Bán buôn đồ uống G4633
111 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
112 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
113 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
114 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
115 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
116 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
117 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
118 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
119 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (ngành chính) G4663
120 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
121 Bán buôn tổng hợp G46900
122 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
123 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
124 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
125 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
126 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
127 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
128 Vận tải bằng xe buýt H49200
129 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
130 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
131 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
132 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
133 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
134 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
135 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy H5222
136 Bốc xếp hàng hóa H5224
137 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
138 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
139 Cơ sở lưu trú khác I5590
140 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
141 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
142 Dịch vụ ăn uống khác I56290
143 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
144 Lập trình máy vi tính J62010
145 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
146 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
147 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
148 Hoạt động cấp tín dụng khác K64920
149 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
150 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
151 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
152 Quảng cáo M73100
153 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
154 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
155 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
156 Cho thuê xe có động cơ N7710
157 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
158 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
159 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
160 Sản xuất mô tô, xe máy C30910
161 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật C30920
162 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu C30990
163 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
164 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
165 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
166 Trồng cây lâu năm khác A01290
167 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
168 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
169 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
170 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
171 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
172 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
173 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
174 Khai thác gỗ A02210
175 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
176 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
177 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
178 Khai thác thuỷ sản biển A03110
179 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
180 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
181 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
182 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
183 Khai thác và thu gom than cứng B05100
184 Khai thác và thu gom than non B05200
185 Khai thác dầu thô B06100
186 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
187 Khai thác quặng sắt B07100
188 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
189 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
190 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
191 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
192 Dịch vụ đóng gói N82920
193 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
194 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
195 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề R93210
196 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
197 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
198 Khai thác và thu gom than bùn B08920
199 Khai thác muối B08930
200 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
201 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B09100
202 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
203 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
204 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
205 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
206 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
207 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
208 Sản xuất đường C10720
209 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
210 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
211 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
212 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
213 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
214 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
215 Sản xuất rượu vang C11020
216 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
217 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
218 Sản xuất sợi C13110
219 Sản xuất vải dệt thoi C13120
220 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
221 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
222 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
223 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
224 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
225 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
226 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
227 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
228 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
229 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
230 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
231 Sản xuất giày dép C15200
232 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
233 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
234 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
235 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
236 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
237 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
238 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
239 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
240 In ấn C18110
241 Dịch vụ liên quan đến in C18120
242 Sao chép bản ghi các loại C18200
243 Sản xuất than cốc C19100
244 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế C19200
245 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
246 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
247 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
248 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp C20210
249 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
250 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
251 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
252 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
253 Đại lý du lịch N79110
254 Điều hành tua du lịch N79120
255 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
256 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
257 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
258 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300