CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HELEN
HELEN MEDIA ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HELEN - HELEN MEDIA ., JSC có địa chỉ tại Số 23 - A21 Nghĩa Tân, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 23 - A21 Nghĩa Tân, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107540449. Người đại diện pháp luật: *** *** Điệp.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107540449 | Ngày cấp | 16-08-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HELEN | Tên giao dịch | HELEN MEDIA ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 23 - A21 Nghĩa Tân, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 23 - A21 Nghĩa Tân, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 04668451110974283299 | Người đại diện | *** *** Điệp |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-08-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J59130 |
Từ khoá: 0107540449, HELEN MEDIA ., JSC, Hà Nội, Phường Nghĩa Đô, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Tân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 4 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 5 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 8 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 9 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J59130 |
| 10 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 11 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 12 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 14 | Quảng cáo | M73100 |
| 15 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 16 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 17 | In ấn | C18110 |
| 18 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |