CÔNG TY TNHH CHUYỂN GIAO KTCN LỢN RỪNG SUỐI YẾN

SUOI YEN TRANSTECH.,LTD

CÔNG TY TNHH CHUYỂN GIAO KTCN LỢN RỪNG SUỐI YẾN - SUOI YEN TRANSTECH.,LTD có địa chỉ tại Xóm 8, thôn Yến Vĩ, Xã Hương Sơn, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm 8, thôn Yến Vĩ, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107540544. Người đại diện pháp luật: *** *** Sáng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Chăn nuôi lợn

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107540544 Ngày cấp17-08-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CHUYỂN GIAO KTCN LỢN RỪNG SUỐI YẾN Tên giao dịchSUOI YEN TRANSTECH.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Xóm 8, thôn Yến Vĩ, Xã Hương Sơn, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Xóm 8, thôn Yến Vĩ, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Hương Sơn
Điện thoại0916296996 Người đại diện*** *** Sáng
Giấy phép số Ngày hoạt động16-08-2016
Ngành nghề chính Chăn nuôi lợn Mã ngànhA01450

Từ khoá: 0107540544, SUOI YEN TRANSTECH.,LTD, Hà Nội, Xã Hương Sơn, Hà Nội, Huyện Mỹ Đức, Xã Hương Sơn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
4 Bán buôn thực phẩm G4632
5 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
6 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
7 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
8 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
9 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
10 Dịch vụ ăn uống khác I56290
11 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
12 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
13 Hoạt động thú y M75000
14 Chăn nuôi trâu, bò A01410
15 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
16 Chăn nuôi dê, cừu A01440
17 Chăn nuôi lợn (ngành chính) A01450
18 Chăn nuôi gia cầm A0146
19 Chăn nuôi khác A01490
20 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
21 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
22 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
23 Dịch vụ đóng gói N82920
24 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
25 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
26 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800