CÔNG TY CỔ PHẦN BMT

BMT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN BMT - BMT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 459, đường Trương Định, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107541114. Người đại diện pháp luật: *** *** Hào.

Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107541114 Ngày cấp17-08-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN BMT Tên giao dịchBMT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 459, đường Trương Định, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Tân Mai được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 459, đường Trương Định, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai
Điện thoại01202169437 Người đại diện*** *** Hào
Giấy phép số Ngày hoạt động17-08-2016
Ngành nghề chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Mã ngànhC25920

Từ khoá: 0107541114, BMT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Tân Mai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) C25920
4 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
5 Xây dựng nhà các loại F41000
6 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
7 Lắp đặt hệ thống điện F43210
8 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
9 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
10 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
11 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
12 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
13 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
14 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
15 Giáo dục nghề nghiệp P8532
16 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
17 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
18 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
19 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
20 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290