CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN GAP VIỆT NAM

NSGV

CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN GAP VIỆT NAM - NSGV có địa chỉ tại Số 12 ngách 62/23 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 12 ngách 62/23 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107541474. Người đại diện pháp luật: *** *** Thi.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107541474 Ngày cấp18-08-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH NÔNG SẢN GAP VIỆT NAM Tên giao dịchNSGV
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 12 ngách 62/23 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 12 ngách 62/23 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Láng
Điện thoại0912600892 Người đại diện*** *** Thi
Giấy phép số Ngày hoạt động17-08-2016
Ngành nghề chính Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Mã ngànhG4722

Từ khoá: 0107541474, NSGV, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
6 Bán buôn gạo G46310
7 Bán buôn thực phẩm G4632
8 Bán buôn đồ uống G4633
9 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
10 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
11 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
12 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
13 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) G4722
14 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
15 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
16 Trồng lúa A01110
17 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
18 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
19 Trồng cây mía A01140
20 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
21 Trồng cây lấy sợi A01160
22 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
23 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
24 Trồng cây hàng năm khác A01190
25 Trồng cây điều A01230
26 Trồng cây hồ tiêu A01240
27 Trồng cây cao su A01250
28 Trồng cây chè A01270
29 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
30 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
31 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
32 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
33 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
34 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
35 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
36 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
37 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
38 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
39 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
40 Sản xuất đường C10720
41 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
42 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
43 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
44 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
45 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800