CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THIÊN KỲ

THIEN KY INVESTMENT .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THIÊN KỲ - THIEN KY INVESTMENT .,JSC có địa chỉ tại Xóm Tiên, thôn Tiên Hùng, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Tiên, thôn Tiên Hùng, Xã Nguyên Khê, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107541918. Người đại diện pháp luật: *** *** Tâm.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107541918 Ngày cấp19-08-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THIÊN KỲ Tên giao dịchTHIEN KY INVESTMENT .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Xóm Tiên, thôn Tiên Hùng, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Xóm Tiên, thôn Tiên Hùng, Xã Nguyên Khê, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phúc Thịnh
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Tâm
Giấy phép số Ngày hoạt động18-08-2016
Ngành nghề chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Mã ngànhG4663

Từ khoá: 0107541918, THIEN KY INVESTMENT .,JSC, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Nguyên Khê

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Xây dựng nhà các loại F41000
5 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
6 Xây dựng công trình công ích F42200
7 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
8 Phá dỡ F43110
9 Chuẩn bị mặt bằng F43120
10 Lắp đặt hệ thống điện F43210
11 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
12 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
13 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
14 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
15 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
16 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
17 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
18 Bán mô tô, xe máy G4541
19 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
20 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
21 Bán buôn gạo G46310
22 Bán buôn thực phẩm G4632
23 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
24 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
25 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
26 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
28 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
29 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (ngành chính) G4663
30 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
31 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
32 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
33 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
34 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
35 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
36 Hoạt động cấp tín dụng khác K64920
37 Quảng cáo M73100
38 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
39 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
40 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
41 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
42 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
43 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
44 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
45 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
46 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
47 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
48 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
49 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
50 Khai thác gỗ A02210
51 Khai thác thuỷ sản biển A03110
52 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
53 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
54 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
55 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
56 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
57 Giáo dục mầm non P85100
58 Giáo dục tiểu học P85200
59 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
60 Giáo dục nghề nghiệp P8532
61 Đào tạo cao đẳng P85410
62 Đào tạo đại học và sau đại học P85420
63 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
64 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
65 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
66 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) S96100
67 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
68 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
69 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
70 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
71 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
72 Sản xuất sợi C13110
73 Sản xuất vải dệt thoi C13120
74 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
75 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
76 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
77 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
78 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
79 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
80 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
81 Sản xuất giày dép C15200
82 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
83 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
84 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
85 Đại lý du lịch N79110
86 Điều hành tua du lịch N79120
87 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200