CÔNG TY CỔ PHẦN GOLDEN CARE HÀ NỘI
GOLDEN CARE HN.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN GOLDEN CARE HÀ NỘI - GOLDEN CARE HN.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 1A - A1 phố Thái Thịnh, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107542559. Người đại diện pháp luật: *** *** Thép.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107542559 | Ngày cấp | 19-08-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN GOLDEN CARE HÀ NỘI | Tên giao dịch | GOLDEN CARE HN.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1A - A1 phố Thái Thịnh, Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Láng Hạ được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1A - A1 phố Thái Thịnh, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 02437327354 | Người đại diện | *** *** Thép |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-08-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Mã ngành | Q8620 |
Từ khoá: 0107542559, GOLDEN CARE HN.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Hạ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 2 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 3 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 4 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 5 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 7 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | Q8610 |
| 8 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (ngành chính) | Q8620 |
| 9 | Hoạt động y tế dự phòng | Q86910 |
| 10 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng | Q86920 |
| 11 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu | Q86990 |
| 12 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng | Q8710 |
| 13 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 14 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |