CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ NTT VIỆT NAM

NTT VIET NAM TECHNOLOGY AND TRADING JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ NTT VIỆT NAM - NTT VIET NAM TECHNOLOGY AND TRADING JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 20, ngách 21, ngõ 72, đường Tựu Liệt, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107542598. Người đại diện pháp luật: *** *** Thiện.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107542598 Ngày cấp19-08-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ NTT VIỆT NAM Tên giao dịchNTT VIET NAM TECHNOLOGY AND TRADING JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 20, ngách 21, ngõ 72, đường Tựu Liệt, Phường Hoàng Liệt hoặc Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Văn Điển được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 20, ngách 21, ngõ 72, đường Tựu Liệt, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Liệt hoặc Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh
Điện thoại0912785522 Người đại diện*** *** Thiện
Giấy phép số Ngày hoạt động18-08-2016
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0107542598, NTT VIET NAM TECHNOLOGY AND TRADING JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Thị trấn Văn Điển

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
5 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
6 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
7 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
8 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
9 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
10 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
11 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
12 Sản xuất máy luyện kim C28230
13 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
14 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
15 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
16 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
17 Thu gom rác thải không độc hại E38110
18 Thu gom rác thải độc hại E3812
19 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
20 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
21 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
22 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
23 Bán buôn gạo G46310
24 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
25 Bán buôn đồ uống G4633
26 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
27 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
28 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
29 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
30 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
31 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
32 Bán buôn tổng hợp G46900
33 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
34 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
35 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
36 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
37 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
38 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
39 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
40 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
41 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
42 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
43 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
44 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
45 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
46 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
47 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
48 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
49 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
50 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
51 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
52 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
53 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
54 Khai thác và thu gom than cứng B05100
55 Khai thác và thu gom than non B05200
56 Khai thác dầu thô B06100
57 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
58 Khai thác quặng sắt B07100
59 Khai thác quặng uranium và quặng thorium B07210
60 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
61 Dịch vụ đóng gói N82920
62 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
63 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
64 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
65 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
66 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
67 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp C20210
68 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023