CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU NAVAGIO VIỆT NAM

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU NAVAGIO VIỆT NAM có địa chỉ đăng ký tại Số 224 Tây Sơn, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107543841. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107543841 Ngày cấp23-08-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU NAVAGIO VIỆT NAM Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 224 Tây Sơn, Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Trung Liệt được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 224 Tây Sơn, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa
Điện thoại0439997878 Người đại diện*** *** Tuấn
Giấy phép số Ngày hoạt động22-08-2016
Ngành nghề chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Mã ngànhH4933

Từ khoá: 0107543841, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Trung Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Xây dựng nhà các loại F41000
5 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
6 Xây dựng công trình công ích F42200
7 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
8 Phá dỡ F43110
9 Chuẩn bị mặt bằng F43120
10 Lắp đặt hệ thống điện F43210
11 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
12 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
13 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
14 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
15 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
16 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
17 Bán mô tô, xe máy G4541
18 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
19 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
20 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
21 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
22 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
23 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
25 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
26 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
27 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
28 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (ngành chính) H4933
29 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
30 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
31 Bốc xếp hàng hóa H5224
32 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
33 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
34 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
35 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
36 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
37 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
38 Chăn nuôi trâu, bò A01410
39 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
40 Chăn nuôi dê, cừu A01440
41 Chăn nuôi lợn A01450
42 Chăn nuôi gia cầm A0146
43 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
44 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
45 Hoạt động thư viện và lưu trữ R91010
46 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
47 Sản xuất đường C10720
48 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
49 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
50 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
51 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
52 Sản xuất sợi C13110
53 Sản xuất vải dệt thoi C13120
54 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
55 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
56 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
57 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
58 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
59 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
60 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
61 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
62 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
63 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
64 Sản xuất giày dép C15200
65 In ấn C18110
66 Dịch vụ liên quan đến in C18120
67 Sao chép bản ghi các loại C18200
68 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023