CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ NỘI THẤT TECHCOM- VIỆT NAM

TECHCOM- VIỆT NAM CONSTRUCTION AND INTERRIOR COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ NỘI THẤT TECHCOM- VIỆT NAM - TECHCOM- VIỆT NAM CONSTRUCTION AND INTERRIOR COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 101, ngách 62/164 phố Vương Thừa Vũ, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 101, ngách 62/164 phố Vương Thừa Vũ, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107543915. Người đại diện pháp luật: *** *** Nhân.

Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107543915 Ngày cấp23-08-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ NỘI THẤT TECHCOM- VIỆT NAM Tên giao dịchTECHCOM- VIỆT NAM CONSTRUCTION AND INTERRIOR COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 101, ngách 62/164 phố Vương Thừa Vũ, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 101, ngách 62/164 phố Vương Thừa Vũ, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt
Điện thoại0462937780 Người đại diện*** *** Nhân
Giấy phép số Ngày hoạt động22-08-2016
Ngành nghề chính Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Mã ngànhF43290

Từ khoá: 0107543915, TECHCOM- VIỆT NAM CONSTRUCTION AND INTERRIOR COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
2 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
3 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
4 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
5 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
6 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
7 Đúc kim loại màu C24320
8 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
9 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
10 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
11 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
12 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
13 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
14 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
15 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
16 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
17 Xây dựng nhà các loại F41000
18 Lắp đặt hệ thống điện F43210
19 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
20 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (ngành chính) F43290
21 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
22 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
23 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
24 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
25 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
26 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
27 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
28 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
29 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
30 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
31 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
32 Cho thuê xe có động cơ N7710
33 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
34 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
35 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
36 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
37 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
38 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
40 Sản xuất sợi C13110
41 Sản xuất vải dệt thoi C13120
42 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
43 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
44 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
45 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
46 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
47 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
48 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
49 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
50 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
51 Sản xuất giày dép C15200
52 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
53 Đại lý du lịch N79110
54 Điều hành tua du lịch N79120