CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ PHIM TRƯỜNG VÀ PHÒNG THU ÂM VAV
VAV RECORDING STUDIO AND FILM STUDIO SERVICE COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ PHIM TRƯỜNG VÀ PHÒNG THU ÂM VAV - VAV RECORDING STUDIO AND FILM STUDIO SERVICE COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Tầng 6, tòa nhà 71, ngõ 73 Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107547807. Người đại diện pháp luật: *** *** Huân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107547807 | Ngày cấp | 29-08-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ PHIM TRƯỜNG VÀ PHÒNG THU ÂM VAV | Tên giao dịch | VAV RECORDING STUDIO AND FILM STUDIO SERVICE COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 6, tòa nhà 71, ngõ 73 Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Ô Chợ Dừa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 6, tòa nhà 71, ngõ 73 Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0904678923 | Người đại diện | *** *** Huân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-08-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | Mã ngành | J59200 |
Từ khoá: 0107547807, VAV RECORDING STUDIO AND FILM STUDIO SERVICE COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Ô Chợ Dừa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 2 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 3 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 4 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 5 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 6 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 7 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 8 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc (ngành chính) | J59200 |
| 9 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 10 | Cổng thông tin | J63120 |
| 11 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 12 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |