CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ PHÒNG XÉT NGHIỆM

LABORATORY MEDEQUSERTEC CO.,LTD

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ PHÒNG XÉT NGHIỆM - LABORATORY MEDEQUSERTEC CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 26, ngõ 219/41, phố Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107547853. Người đại diện pháp luật: *** *** Thuân.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107547853 Ngày cấp29-08-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ VÀ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ PHÒNG XÉT NGHIỆM Tên giao dịchLABORATORY MEDEQUSERTEC CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 26, ngõ 219/41, phố Định Công Thượng, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 26, ngõ 219/41, phố Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoại0981915456 Người đại diện*** *** Thuân
Giấy phép số Ngày hoạt động26-08-2016
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0107547853, LABORATORY MEDEQUSERTEC CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
2 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
3 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
4 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
5 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
6 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
7 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
8 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú S96200
9 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
10 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
11 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
12 Sửa chữa thiết bị điện C33140
13 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
14 Bán buôn thực phẩm G4632
15 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
16 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
17 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
18 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
19 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
20 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
21 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
22 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
23 Dịch vụ ăn uống khác I56290
24 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
25 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
26 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
27 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
28 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
29 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
30 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
31 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
32 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
33 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
34 Sản xuất sợi C13110
35 Sản xuất vải dệt thoi C13120
36 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
37 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
38 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
39 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
40 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
41 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
42 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
43 Sản xuất giày dép C15200
44 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
45 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
46 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
47 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290