CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN GSTAR
GSTAR CO.,LTD
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN GSTAR - GSTAR CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Toà nhà Trần Phú, số 17 tổ 24, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107550743. Người đại diện pháp luật: *** *** Sunggun.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107550743 | Ngày cấp | 05-09-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN GSTAR | Tên giao dịch | GSTAR CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Toà nhà Trần Phú, số 17 tổ 24, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Toà nhà Trần Phú, số 17 tổ 24, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0979547085 | Người đại diện | *** *** Sunggun |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 31-08-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động tư vấn quản lý | Mã ngành | M70200 |
Từ khoá: 0107550743, GSTAR CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 3 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 4 | Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) | M70200 |
| 5 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 6 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47530 |
| 7 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 8 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 9 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 10 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 11 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 12 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 13 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 14 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 15 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |