CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG LŨNG LÔ
LUNG LO INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG LŨNG LÔ - LUNG LO INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 21 Nguyễn Quý Đức, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107553007. Người đại diện pháp luật: *** *** Đại.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107553007 | Ngày cấp | 05-09-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG LŨNG LÔ | Tên giao dịch | LUNG LO INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 21 Nguyễn Quý Đức, Phường Thanh Liệt hoặc Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Xuân Bắc được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 21 Nguyễn Quý Đức, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Liệt hoặc Phường Thanh Xuân |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Đại |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-09-2016 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0107553007, LUNG LO INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Bắc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 2 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 3 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 8 | Phá dỡ | F43110 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 12 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 13 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 14 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 15 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 16 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 17 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 18 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 19 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 20 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |