CÔNG TY CP ITS HÀ NỘI

ITS HA NOI JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CP ITS HÀ NỘI - ITS HA NOI JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 494 Bạch Mai, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107553021. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục nghề nghiệp

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107553021 Ngày cấp06-09-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CP ITS HÀ NỘI Tên giao dịchITS HA NOI JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 494 Bạch Mai, Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Trương Định được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 494 Bạch Mai, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai
Điện thoại0904421980 Người đại diện*** *** Dũng
Giấy phép số Ngày hoạt động03-09-2016
Ngành nghề chính Giáo dục nghề nghiệp Mã ngànhP8532

Từ khoá: 0107553021, ITS HA NOI JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Trương Định

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất xe có động cơ C29100
2 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
3 Bán buôn thực phẩm G4632
4 Bán buôn đồ uống G4633
5 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
6 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
7 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
8 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
9 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
10 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
11 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
12 Bán buôn tổng hợp G46900
13 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
14 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
15 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
16 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
17 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
18 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
19 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
20 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
21 Hoạt động viễn thông khác J6190
22 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
23 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
24 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
25 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
26 Giáo dục nghề nghiệp (ngành chính) P8532
27 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100