CÔNG TY TNHH TIẾP THỊ VÀ TRUYỀN THÔNG HERMES
HERMES MARCOM CO., LTD
CÔNG TY TNHH TIẾP THỊ VÀ TRUYỀN THÔNG HERMES - HERMES MARCOM CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Lô 189A1, Yên Lộ, tổ 13, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107558686. Người đại diện pháp luật: *** *** Vân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107558686 | Ngày cấp | 08-09-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TIẾP THỊ VÀ TRUYỀN THÔNG HERMES | Tên giao dịch | HERMES MARCOM CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô 189A1, Yên Lộ, tổ 13, Phường Dương Nội hoặc Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Nghĩa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô 189A1, Yên Lộ, tổ 13, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Dương Nội hoặc Phường Yên Nghĩa |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Vân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-09-2016 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0107558686, HERMES MARCOM CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Yên Nghĩa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú | S96200 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 4 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 5 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 6 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 7 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 8 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 9 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 10 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 11 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 12 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 13 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 15 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 16 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 17 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 18 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 19 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 20 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 21 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 22 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 23 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | G47630 |
| 24 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 25 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 26 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 27 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 28 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 30 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 31 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 32 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 33 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 34 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 35 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |