CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG VÀ TRUYỀN HÌNH FTV
FTV DIGI .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG VÀ TRUYỀN HÌNH FTV - FTV DIGI .,JSC có địa chỉ tại Căn 3-21, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside phố Anh Đà, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Căn 3-21, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside phố Anh Đà, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107558816. Người đại diện pháp luật: *** *** Nam.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107558816 | Ngày cấp | 08-09-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG VÀ TRUYỀN HÌNH FTV | Tên giao dịch | FTV DIGI .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Căn 3-21, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside phố Anh Đà, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Căn 3-21, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside phố Anh Đà, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phúc Lợi |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Nam |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-09-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | Mã ngành | G46520 |
Từ khoá: 0107558816, FTV DIGI .,JSC, Hà Nội, Phường Phúc Lợi, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Phúc Lợi
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 2 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 3 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (ngành chính) | G46520 |
| 4 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 5 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 6 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 7 | Hoạt động truyền hình | J60210 |
| 8 | Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác | J60220 |
| 9 | Quảng cáo | M73100 |
| 10 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 11 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |