CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT PHIM STARTLING
STARTLING PRODUCTION CO.,LTD
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT PHIM STARTLING - STARTLING PRODUCTION CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 38 ngõ 41, phố Phùng Chí Kiên, tổ 28, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107560879. Người đại diện pháp luật: *** *** Trang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107560879 | Ngày cấp | 12-09-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT PHIM STARTLING | Tên giao dịch | STARTLING PRODUCTION CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 38 ngõ 41, phố Phùng Chí Kiên, tổ 28, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Nghĩa Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 38 ngõ 41, phố Phùng Chí Kiên, tổ 28, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 01688334951 | Người đại diện | *** *** Trang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-09-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0107560879, STARTLING PRODUCTION CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 2 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học | C26800 |
| 3 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 4 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 5 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 6 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 7 | Cổng thông tin | J63120 |
| 8 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 9 | Quảng cáo | M73100 |
| 10 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 11 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 12 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 13 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 14 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |