CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HQ - VINA VIỆT NAM
HQ - VINA VIET NAM TRADING COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HQ - VINA VIỆT NAM - HQ - VINA VIET NAM TRADING COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Thôn Đông, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107563125. Người đại diện pháp luật: *** *** Quyết.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107563125 | Ngày cấp | 14-09-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HQ - VINA VIỆT NAM | Tên giao dịch | HQ - VINA VIET NAM TRADING COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Đông, Xã Thiên Lộc hoặc Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội Xã Kim Nỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Đông, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thiên Lộc hoặc Xã Vĩnh Thanh |
| Điện thoại | 0904349389 | Người đại diện | *** *** Quyết |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-09-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | G4669 |
Từ khoá: 0107563125, HQ - VINA VIET NAM TRADING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Kim Nỗ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | G4669 |
| 4 | Hoạt động thú y | M75000 |
| 5 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 6 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 7 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 8 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 9 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 10 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 12 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |