CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT VIỆT NAM
TECC VN.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT VIỆT NAM - TECC VN.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Biệt thự LP2-SL18, Lô TT110-09, Vinhomes Thăng Long, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107563559. Người đại diện pháp luật: *** *** Hưng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107563559 | Ngày cấp | 14-09-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT VIỆT NAM | Tên giao dịch | TECC VN.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Biệt thự LP2-SL18, Lô TT110-09, Vinhomes Thăng Long, Xã An Khánh hoặc Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội Xã An Khánh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Biệt thự LP2-SL18, Lô TT110-09, Vinhomes Thăng Long, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã An Khánh hoặc Xã Sơn Đồng |
| Điện thoại | 0901730809 | Người đại diện | *** *** Hưng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-09-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0107563559, TECC VN.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã An Khánh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | C23930 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 4 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 5 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 6 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 7 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 8 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 9 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 10 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 11 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 12 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 13 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 14 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 15 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 16 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 17 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 18 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 19 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 20 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 21 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 22 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 23 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 24 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 25 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 26 | Khai thác khí đốt tự nhiên | B06200 |
| 27 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 28 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 29 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 31 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 32 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 33 | Sản xuất than cốc | C19100 |