CÔNG TY TNHH WATLING VIỆT NAM
WATLING VNCO., LTD
CÔNG TY TNHH WATLING VIỆT NAM - WATLING VNCO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Tầng 2, nhà vườn lô 20, dự án Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107566895. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.
Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107566895 | Ngày cấp | 16-09-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH WATLING VIỆT NAM | Tên giao dịch | WATLING VNCO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 2, nhà vườn lô 20, dự án Mễ Trì Hạ, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 2, nhà vườn lô 20, dự án Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Minh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-09-2016 | |
| Ngành nghề chính | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Mã ngành | C14100 |
Từ khoá: 0107566895, WATLING VNCO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 5 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 6 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 8 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 9 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 10 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 11 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) | C14100 |
| 12 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 13 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 14 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 15 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 16 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 17 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |