CÔNG TY CỔ PHẦN NẤM VÀ DƯỢC LIỆU THIÊN SINH
TSMUSH., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN NẤM VÀ DƯỢC LIỆU THIÊN SINH - TSMUSH., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 35C, ngõ 442/15, phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107566983. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng cây gia vị, cây dược liệu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107566983 | Ngày cấp | 16-09-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NẤM VÀ DƯỢC LIỆU THIÊN SINH | Tên giao dịch | TSMUSH., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 35C, ngõ 442/15, phố Vĩnh Hưng, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Hưng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 35C, ngõ 442/15, phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng |
| Điện thoại | 0462797869 | Người đại diện | *** *** Thắng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-09-2016 | |
| Ngành nghề chính | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | Mã ngành | A0128 |
Từ khoá: 0107566983, TSMUSH., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Vĩnh Hưng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 8 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 9 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 10 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 11 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu (ngành chính) | A0128 |
| 12 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 13 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 14 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 18 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 19 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 20 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 21 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 22 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 24 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 25 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |