CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CPN VIỆT NAM
VIET NAM CPN INVESTMENT TRADE JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CPN VIỆT NAM - VIET NAM CPN INVESTMENT TRADE JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 17, tổ 44, TT Cảnh sát hình sự, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107567810. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiếu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bưu chính
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107567810 | Ngày cấp | 21-09-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CPN VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM CPN INVESTMENT TRADE JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 17, tổ 44, TT Cảnh sát hình sự, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 17, tổ 44, TT Cảnh sát hình sự, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hiếu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-09-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bưu chính | Mã ngành | H53100 |
Từ khoá: 0107567810, VIET NAM CPN INVESTMENT TRADE JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 4 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 7 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 8 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 9 | Bưu chính (ngành chính) | H53100 |
| 10 | Chuyển phát | H53200 |
| 11 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 12 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 13 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 14 | Quảng cáo | M73100 |
| 15 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 16 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 17 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 19 | In ấn | C18110 |
| 20 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 21 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 22 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 23 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 24 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |