CÔNG TY TNHH TBT VINA

TBT VINA CO., LTD

CÔNG TY TNHH TBT VINA - TBT VINA CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 21, ngách 3, ngõ giữa, thôn Cương Ngô, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107568525. Người đại diện pháp luật: *** *** Trà.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107568525 Ngày cấp19-09-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TBT VINA Tên giao dịchTBT VINA CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 21, ngách 3, ngõ giữa, thôn Cương Ngô, Xã Thanh Trì hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Xã Tứ Hiệp được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 21, ngách 3, ngõ giữa, thôn Cương Ngô, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Thanh Trì hoặc Phường Yên Sở
Điện thoại0916755683 Người đại diện*** *** Trà
Giấy phép số Ngày hoạt động18-09-2016
Ngành nghề chính Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Mã ngànhN78100

Từ khoá: 0107568525, TBT VINA CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Tứ Hiệp

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
6 Đúc sắt thép C24310
7 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
8 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
9 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
10 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
11 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
12 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
13 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
14 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
15 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
16 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
17 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
18 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú S96200
19 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
20 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
21 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
22 Sửa chữa thiết bị điện C33140
23 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
24 Xây dựng nhà các loại F41000
25 Xây dựng công trình công ích F42200
26 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
27 Phá dỡ F43110
28 Chuẩn bị mặt bằng F43120
29 Lắp đặt hệ thống điện F43210
30 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
31 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
32 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
33 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
34 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
35 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
36 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
37 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
38 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
39 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
40 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
41 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
42 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
43 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
44 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
45 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
46 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
47 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
48 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
49 Bốc xếp hàng hóa H5224
50 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
51 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
52 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
53 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
54 Dịch vụ ăn uống khác I56290
55 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
56 Hoạt động viễn thông khác J6190
57 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
58 Quảng cáo M73100
59 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
60 Cho thuê xe có động cơ N7710
61 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
62 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
63 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
64 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
65 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
66 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
67 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
68 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
69 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
70 Dịch vụ đóng gói N82920
71 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
72 Giáo dục nghề nghiệp P8532
73 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
74 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
75 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
76 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
77 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
78 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
79 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
80 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
81 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
82 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
83 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
84 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
85 In ấn C18110
86 Dịch vụ liên quan đến in C18120
87 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
88 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (ngành chính) N78100
89 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
90 Đại lý du lịch N79110
91 Điều hành tua du lịch N79120
92 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
93 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn N80200