CÔNG TY CỔ PHẦN THUMEDI

THUMEDI.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN THUMEDI - THUMEDI.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 92, Đường Miếu Đầm, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107570450. Người đại diện pháp luật: *** *** Thanh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107570450 Ngày cấp21-09-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THUMEDI Tên giao dịchTHUMEDI.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 92, Đường Miếu Đầm, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 92, Đường Miếu Đầm, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại0917854016 Người đại diện*** *** Thanh
Giấy phép số Ngày hoạt động20-09-2016
Ngành nghề chính Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Mã ngànhG4772

Từ khoá: 0107570450, THUMEDI.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
2 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
3 Bán buôn thực phẩm G4632
4 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
5 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
6 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
7 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
8 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
9 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
10 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
11 Quảng cáo M73100
12 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
13 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) G4772
14 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
15 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790