CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THIÊN KỲ

THIEN KY DEVE.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THIÊN KỲ - THIEN KY DEVE.,JSC có địa chỉ tại Xóm Tiên, thôn Tiên Hùng, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Tiên, thôn Tiên Hùng, Xã Nguyên Khê, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107571535. Người đại diện pháp luật: *** *** Tâm.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107571535 Ngày cấp21-09-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THIÊN KỲ Tên giao dịchTHIEN KY DEVE.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Xóm Tiên, thôn Tiên Hùng, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Xóm Tiên, thôn Tiên Hùng, Xã Nguyên Khê, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phúc Thịnh
Điện thoại0972699911 Người đại diện*** *** Tâm
Giấy phép số Ngày hoạt động21-09-2016
Ngành nghề chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Mã ngànhG4663

Từ khoá: 0107571535, THIEN KY DEVE.,JSC, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Nguyên Khê

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Tái chế phế liệu E3830
7 Xây dựng nhà các loại F41000
8 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
9 Xây dựng công trình công ích F42200
10 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
11 Phá dỡ F43110
12 Chuẩn bị mặt bằng F43120
13 Lắp đặt hệ thống điện F43210
14 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
15 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
16 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
17 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
18 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
19 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
20 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
21 Bán mô tô, xe máy G4541
22 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
23 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
24 Bán buôn gạo G46310
25 Bán buôn thực phẩm G4632
26 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
27 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
28 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
29 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
30 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
31 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
32 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (ngành chính) G4663
33 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
34 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
35 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
36 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
37 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
38 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
39 Hoạt động cấp tín dụng khác K64920
40 Quảng cáo M73100
41 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
42 Cho thuê xe có động cơ N7710
43 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
44 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
45 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
46 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
47 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
48 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
49 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
50 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
51 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh G4774
52 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
53 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
54 Khai thác gỗ A02210
55 Khai thác thuỷ sản biển A03110
56 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
57 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
58 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
59 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
60 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
61 Giáo dục mầm non P85100
62 Giáo dục tiểu học P85200
63 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
64 Giáo dục nghề nghiệp P8532
65 Đào tạo cao đẳng P85410
66 Đào tạo đại học và sau đại học P85420
67 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
68 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
69 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
70 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) S96100
71 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
72 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
73 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
74 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
75 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
76 Sản xuất sợi C13110
77 Sản xuất vải dệt thoi C13120
78 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
79 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
80 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
81 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
82 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
83 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
84 Sản xuất giày dép C15200
85 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
86 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
87 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
88 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
89 Đại lý du lịch N79110
90 Điều hành tua du lịch N79120
91 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200