CÔNG TY TNHH FORMAT PLUS
FORMAT PLUS CO.,LTD
CÔNG TY TNHH FORMAT PLUS - FORMAT PLUS CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 40 ngõ 131 phố Thái Hà, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107572546. Người đại diện pháp luật: *** *** Dung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107572546 | Ngày cấp | 22-09-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH FORMAT PLUS | Tên giao dịch | FORMAT PLUS CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 40 ngõ 131 phố Thái Hà, Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Trung Liệt được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 40 ngõ 131 phố Thái Hà, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0973203860 | Người đại diện | *** *** Dung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-09-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0107572546, FORMAT PLUS CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Trung Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 3 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 4 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 5 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 6 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 7 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 8 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 9 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 10 | Cổng thông tin | J63120 |
| 11 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 12 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 13 | Quảng cáo | M73100 |
| 14 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 15 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 16 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 17 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 18 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 21 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 22 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 23 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 24 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 25 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |