CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY THÀNH NAM

THANH NAM ME CO.,LTD

CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY THÀNH NAM - THANH NAM ME CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 3, ngõ 18, đường Nghĩa Bình, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107574053. Người đại diện pháp luật: *** *** Kình.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoàn thiện công trình xây dựng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107574053 Ngày cấp22-09-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY THÀNH NAM Tên giao dịchTHANH NAM ME CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 3, ngõ 18, đường Nghĩa Bình, Phường Dương Nội hoặc Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Nghĩa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 3, ngõ 18, đường Nghĩa Bình, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Dương Nội hoặc Phường Yên Nghĩa
Điện thoại0462912200 Người đại diện*** *** Kình
Giấy phép số Ngày hoạt động22-09-2016
Ngành nghề chính Hoàn thiện công trình xây dựng Mã ngànhF43300

Từ khoá: 0107574053, THANH NAM ME CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Yên Nghĩa

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
2 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
3 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
4 Sửa chữa thiết bị điện C33140
5 Sửa chữa thiết bị khác C33190
6 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
7 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
8 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
9 Thu gom rác thải không độc hại E38110
10 Thu gom rác thải độc hại E3812
11 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
12 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
13 Tái chế phế liệu E3830
14 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
15 Xây dựng nhà các loại F41000
16 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
17 Xây dựng công trình công ích F42200
18 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
19 Phá dỡ F43110
20 Chuẩn bị mặt bằng F43120
21 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
22 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
23 Hoàn thiện công trình xây dựng (ngành chính) F43300
24 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
25 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
26 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
27 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
28 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
29 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
30 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
31 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
32 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
33 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741