CÔNG TY TNHH HÃNG PHIM AMIO
CHAN NGUYEN CO., LTD
CÔNG TY TNHH HÃNG PHIM AMIO - CHAN NGUYEN CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 8 nhà B7 khu tập thể Quân Đội, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107574913. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107574913 | Ngày cấp | 23-09-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HÃNG PHIM AMIO | Tên giao dịch | CHAN NGUYEN CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 8 nhà B7 khu tập thể Quân Đội, Phường Phú Diễn hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mai Dịch được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 8 nhà B7 khu tập thể Quân Đội, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phú Diễn hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0984822424 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-09-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0107574913, CHAN NGUYEN CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Mai Dịch
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 2 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 3 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 4 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 5 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 6 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 7 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 8 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 9 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 10 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 11 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 12 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 13 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 14 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 15 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 16 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 17 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 18 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 19 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 21 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 22 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 23 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |