CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG MITSU VIỆT NAM

MITSU VIET NAM CO ., LTD

CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG MITSU VIỆT NAM - MITSU VIET NAM CO ., LTD có địa chỉ tại số 145, ngõ 163, tổ 11, phố Tư Đình, Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: số 145, ngõ 163, tổ 11, phố Tư Đình, Phường Long Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107575610. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107575610 Ngày cấp26-09-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG MITSU VIỆT NAM Tên giao dịchMITSU VIET NAM CO ., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
số 145, ngõ 163, tổ 11, phố Tư Đình, Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
số 145, ngõ 163, tổ 11, phố Tư Đình, Phường Long Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Long Biên
Điện thoại0962537303 Người đại diện*** *** Dũng
Giấy phép số Ngày hoạt động23-09-2016
Ngành nghề chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Mã ngànhC25920

Từ khoá: 0107575610, MITSU VIET NAM CO ., LTD, Hà Nội, Phường Long Biên, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Long Biên

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
2 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
3 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
4 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) C25920
6 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
7 Sản xuất máy luyện kim C28230
8 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
9 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
10 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
11 Xây dựng nhà các loại F41000
12 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
13 Xây dựng công trình công ích F42200
14 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
15 Phá dỡ F43110
16 Chuẩn bị mặt bằng F43120
17 Lắp đặt hệ thống điện F43210
18 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
19 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
20 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
21 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
22 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
23 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
24 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
25 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
26 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
27 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
28 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730